• slider
  • slider

Học từ lóng tiếng Hàn

Mỗi đất nước đều có ngôn ngữ giao tiếp và phong cách giao tiếp khác nhau. Tiếng Hàn cũng vậy, trong ngôn ngữ giao tiếp người ta thường dùng từ lóng với nhau, cho nên chỉ khi người học tiếng Hàn biết những từ lóng này mới có thể hiểu hết ý nghĩa câu nói của người bản xứ Hàn. Vậy hãy cùng xem từ lóng trong tiếng Hàn là gì.

Ngôn ngữ là cái gì đó là không ngừng phát triển cùng với nền văn hóa. Những điều quan trọng đối với một xã hội tại thời điểm này thường được phản ánh trong các ngôn ngữ thông tục phổ biến được sử dụng bởi các thế hệ trẻ. Vì vậy, chúng ta hãy có một cái nhìn tổng quan tại một số các thuật ngữ và cùng học từ lóng tiếng Hàn Quốc phổ biến nhất được sử dụng ngày nay.

Dưới đây là những từ lóng mà người Hàn, đặc biệt là giới trẻ thường xuyên sử dụng:

모쏠 (mo-ssol): nghĩa là một người nào đó đã không bao giờ có bạn trai / bạn gái; một trinh nữ

Viết tắt: 모태 솔로 (mo-tae-sollo) - "solo" từ khi còn trong bụng mẹ

내 친구는 아직도 친구는 아직도 모쏠이야 (Nae Chingu-neun ajik-làm-mo ssol-ee-ya): Bạn tôi vẫn còn là một trinh nữ.

뇌섹남 (Noe-sek-nam): Một người đàn ông thông minh, một người nói chuyện hùng hồn, hài hước và quyến rũ

뇌 (Noe) - não

섹 (sek) - viết tắt 섹시 (sexy)

남 (nam) - viết tắt 남자 (đàn ông)

>> Xem thêm: Phương pháp để bạn học tiếng Hàn online hiệu quả 
 

Học tiếng hàn tại nhà hiệu quả
Học từ lóng tiếng Hàn không khó
 

요즘은 몸짱보다는 뇌 섹남이 더 인기가 많대 (Yo-jeum-eun mẹ-jjang bo-da-neun Noe-sek-nam-ee deo trong-gi-ga man-dae): Những ngày này, chàng trai thông minh và quyến rũ là phổ biến hơn kẻ với cơ thể tuyệt vời.

꿀잼 (ggul-jaem): Một cái gì đó mà thực sự là niềm vui

꿀 (ggul) - mật ong

잼 (jaem) - viết tắt 재미있다: vui vẻ, thú vị

어제 시작한 그 TV쇼 봤어?완전 꿀잼이야! (Eo-je shi-jak-han geu TVshyo bwasseo? Wan-jeon ggul-jaem-ee-ya!): Bạn có thấy rằng chương trình truyền hình mà bắt đầu ngày hôm qua? Thật là tuyệt vời!

노잼 (không - jaem): Một cái gì đó không phải là niềm vui

노 (không) - cách đánh vần chính tả Hàn Quốc của từ tiếng Anh "No"

정말?노잼이라는 사람들도 많던데? (Jeong-mal? Không-jaem-ee-ra-neun sa-ram-deul-làm người đàn ông-Deon-de?): Có thật không? Tôi nghe rất nhiều người nói rằng nó không phải là rất tốt.

Học từ lóng tiếng Hàn không khó mà cũng thật thú vị phải không nào!

솔까말 (sol-Kka-mal): Muốn nói chuyện thẳng thắn, trung thực

Viết tắt 솔직히 까놓고 말하다 (sol-jik-hee Kka-noh-ko mal-ha-da)
 

Học tiếng Hàn không khó qua từ lóng
Học tiếng Hàn đơn giản
 

솔까말 어제 우리가 먹은 저녁은 정말 별로였어 (Sol-Kka-mal eo-je u-ri-ga-eun meog jeo-nyeok-eun jeong-mal Byeol-lo-yeoss-eo): thành thật mà nói, bữa ăn tối ngày hôm qua không tốt tí nào cá.

극혐 (Geuk-hyeom): cực ghê tởm, vô cùng đáng ghét

Viết tắt 극한의 혐오

극한 (Geuk-han): giới hạn

혐오 (hyeom-oh): ghê tởm, ghê tởm, ghê tởm

악!저기 바퀴벌레다! 완전 극혐이야! (Ak! Jeo-gi ba-kweo-beol-le-da! Wan-jeon Geuk-hyeom-ee-ya!): thật là bẩn thỉu! Có một con gián trên đó! Ghê quá đi!

맛저 (mat-jeo) /맞점 (mat-jeom): chúc (ai đó) có một bữa trưa/ tối ngon

Viết tắt 맛있는 저녁 (đề cập đến một bữa ăn tối ngon) /맛있는 점심 (đề cập đến một bữa ăn trưa ngon).

지금 식사하러 가시는 거예요?맛점 / 맛저 하세요 (Ji-geum shik-sa-ha-reo ga-shi-neun geo-ye-yo? Mat-jeom / mat-jeo ha-se-yo?): bạn sẽ nhận được thức ăn ngay bây giờ? Thưởng thức đi nào!

오포 세대 (oh-po se-dae): các thế hệ những người mà đã từ bỏ sự hẹn hò, kết hôn, có con cái, các mối quan hệ cá nhân và quyền sở hữu nhà do những khó khăn của cuộc sống.

오 (oh): năm 

포기 하다 (pogihada): từ bỏ

세대 (sedae): thế hệ

요즘은 경기가 너무 어려워서 오포세대가 점점 늘어나고 있어 (Yo-jeum-eun Gyeong-gi-ga neo-mu eo-Ryeo-WEO-seo o-po-se-dae-ga-jeom jeom neul-eo-na-đi iss-seo): nền kinh tế đang xấu như vậy, những ngày này mà số lượng người đã được bỏ vào hẹn hò, kết hôn, có con cái, các mối quan hệ cá nhân và quyền sở hữu nhà đang dần tăng lên.

심쿵 (shim-kung): đau tim về mặt tình cảm, đặc biệt là khi bạn nhìn thấy một cái gì đó hoặc ai đó đẹp hay hấp dẫn

심장이 (shim-jang-ee): trái tim

쿵 (kung): vết sưng, uỵch

>> Xem thêm: Các cuốn giáo trình cho những người mới tự học
 

Học từ lóng tiếng Hàn không khó
Học từ lóng tiếng Hàn Quốc
 

이 강아지 좀봐. 완전 심쿵!정말 귀여워! (Ee kang-ah-ji Jom BWA. Wan-jeon shim-kung! Jeong-mal Gwi-yeo-WEO!): nhìn vào con chó này đi. Nó rất dễ thương phải không nào!

까도남 (Kka-do-nam): một người đàn ông thành phố kiêu ngạo, thường tỏ vẻ như là giàu có, doanh nhân thành đạt.

Viết tắt 까칠한 도시 남자 (Kka-chil-han làm-shi nam-ja)

까칠하다: khắc nghiệt, hốc hác

도시: thành phố

남자: người đàn ông

어제 소개팅한 사람 완전 까도남이야. 너무 튕기더라고 (Eo-je seoke-thing-han sa-ram wan-jeon Kka-do-na-mee-ya. Neo-mu Kkingkiteorako): người mà tôi hẹn hò ngày hôm qua là một chàng trai thành phố kiêu ngạo. Tôi không nghĩ anh ta quan tâm.

Đến đây, bạn đã học từ lóng tiếng Hàn hay ho cho mình chưa nào? Cùng ghi chú lại những từ lóng này để thành thạo trong việc giao tiếp tiếng Hàn nhé!

Tags: học từ vựng tiếng hàn qua hình ảnh, cách học từ vựng tiếng hàn, học từ vựng tiếng hàn online, từ vựng tiếng hàn và cách đọc, 2000 từ vựng tiếng hàn, từ vựng tiếng hàn thông dụng, từ vựng tiếng hàn giao tiếp, học từ vựng tiếng hàn mỗi ngày

Đăng nhập để post bài

Tin tổng hợp

    Quảng cáo





    https://aqtech.vn/he-thong-phan-mem-quan-ly-dao-tao-edusoft--1.html
    http://mycvietnam.com/day-piano-cho-be-3-den-4-tuoi.html
    kenh cham soc suc khoe tai tphcm